2 Cách tính công suất máy lạnh phù hợp với diện tích phòng

Cách tính công suất máy lạnh phù hợp với diện tích phòng

Bạn đang muốn mua máy lạnh lắp đặt cho gia đình? Hay bạn đang tìm kiếm máy lạnh phù hợp tại nơi làm việc nhưng không biết lựa chọn máy lạnh có công suất bao nhiêu?

Vậy thì theo dõi bài viết của Shop Điều Hòa để có câu trả lời nhé! 

Ảnh hưởng của việc lắp máy lạnh không đúng công suất? 

Nếu lựa chọn và lắp đặt máy lạnh không phù hợp thì sẽ đem lại nhiều ảnh hưởng đáng kể vì vừa phải tốn tiền điện năng mà hiệu quả làm mát lại không tốt. 

– Lựa chọn công suất máy lạnh quá nhỏ so với phạm vi làm lạnh, có thể dẫn đến việc máy quá tải bởi hoạt động liên tục, vừa tốn nhiều điện năng và ảnh hưởng đến tuổi thọ của máy lạnh. 

– Còn việc lắp đặt máy lạnh có công suất quá lớn thì cũng không phù hợp bởi thứ nhất, chi phí mua máy sẽ cao hơn, đồng thời, sử dụng máy lạnh có công suất lớn không phù hợp thì gây ra tình trạng lãng phí điện năng. 

Cách tính công suất máy lạnh phù hợp với diện tích phòng

Cách tính công suất máy lạnh 

Để xác định được công suất máy lạnh phù hợp thì dựa vào diện tích và thể tích phạm vi cần làm lạnh. 

Đơn vị tính công suất: BTU – là đơn vị nhiệt của Anh, được dùng để đo công suất của các thiết bị làm lạnh hoặc sưởi. 

Tính công suất máy lạnh theo diện tích phòng

Công thức: 

Công suất máy lạnh phù hợp= Diện tích phòng * 600 BTU (600 BTU/m2)

Điều kiện áp dụng công thức:  áp dụng với trần nhà có độ cao trung bình từ 3m trở xuống

Ví dụ: Phòng có diện tích 20 m2 bạn sẽ tính được: 20 m2 x 600 BTU = 12.000 BTU, tương đương chiếc máy lạnh công suất 1.5 HP.

 

Công suất máy lạnh Diện tích phòng
9000 BTU ~ 1HP Dưới 15 m2
12000 BTU ~ 1.5HP Từ 15 – 20 m2
18000BTU ~ 2HP Từ 20 – 30 m2
24000BTU ~ 2.5HP Từ 30 – 40 m2

Cách tính công suất máy lạnh phù hợp với diện tích phòng

Tính công suất máy lạnh theo thể tích phòng

Công thức: 

Công suất máy lạnh phù hợp = Thể tích phòng * 200 BTU (200 BTU/m3)

Điều kiện áp dụng công thức: áp dụng trong điều kiện nhà có phòng gác trọ thông từ trên xuống, nhà có trần cao,… 

Đơn giản : Phòng có thể tích 60 m3 bạn sẽ tính được: 60m3 x 200 BTU = 12.000 BTU, bạn nên chọn máy lạnh công suất 1.5 HP để làm mát tốt hơn.

 

Công suất máy lạnh Diện tích phòng
9000 BTU ~ 1HP Dưới 45 m3
12000 BTU ~ 1.5HP Dưới 60 m3
18000BTU ~ 2HP Dưới 80 m3
24000BTU ~ 2.5HP Dưới 120 m3

 

Mẹo lựa chọn công suất máy lạnh ở những không gian khác nhau

Lựa chọn máy lạnh cho gia đình

Đối với các hộ gia đình, thông thương nên lựa chọn máy lạnh có công suất nhỏ ở các khu vực như những phòng ngủ,… Còn đối với các khu vực như phòng khách, nhà bếp bởi vì đây là những khu vực đông người và lượng tỏa nhiệt ra khá lớn nên thông thường chọn những dòng máy lạnh có công suất lớn 0.5HP. 

Cách tính công suất máy lạnh phù hợp với diện tích phòng

Máy lạnh trong phòng làm việc 

Có thể  xác định công suất máy lạnh cho phòng làm việc như sử dụng cho phòng khách gia đình vì đây là nơi có số nhân viên làm việc ổn định và cố định trong thời gian dài. 

Cách tính công suất máy lạnh phù hợp với diện tích phòng

Chọn lựa máy lạnh cho khách sạn

Nên chọn lựa máy lạnh có công suất phù hợp và có công nghệ làm lạnh nhanh chóng được trang bị trên máy. 

Cách tính công suất máy lạnh phù hợp với diện tích phòng

Chọn lựa máy lạnh cho nhà hàng, quán cafe

Đây là những nơi thường xuyên mở cửa ra vào và đông người nên thường chọn máy lạnh có công suất lớn. 

Cách tính công suất máy lạnh phù hợp với diện tích phòng

Hy vọng bài viết với những thông tin cung cấp phía trên sẽ giúp bạn tính công suất máy lạnh phù hợp với diện tích phòng.

Và nếu bạn có nhu cầu lắp đặt máy lạnh cho gia đình, văn phòng hay quán cafe của chính bạn thì liên hệ ngay Shop Điều Hòa – đơn vị cung cấp, lắp đặt, thi công máy lạnh uy tín, chuyên nghiệp tại HCM qua số Hotline: 0919.162.164 

>> Xem thêm: Kinh nghiệm lựa chọn máy lạnh phù hợp cho phòng khách

 

Facebook Comments Box
Chia sẻ

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Select the fields to be shown. Others will be hidden. Drag and drop to rearrange the order.
  • Ảnh
  • Mã sản phẩm
  • Đánh giá
  • Giá
  • Tình trạng
  • Khả năng
  • Thêm vào giỏ
  • Mô tả
  • Content
  • Trọng lượng
  • Kích thước
  • Additional information
  • Thuộc tính
  • Custom attributes
  • Custom fields
Click outside to hide the compare bar
So sánh
So sánh ×
Let's Compare! Continue shopping