Gọi đặt mua 0919 162 164 (7:00 - 20:00)

Máy lạnh Sanyo inverter 2 HP SO/SI-18TSJIVND model 2026

Tình trạng: Còn hàng      Sẵn sàng giao:      Giá bao gồm VAT

15.200.000

Chọn số lượng:

Hoặc

Gọi mua: 0919 162 164
Khuyến mãi
  • Miễn phí giao hàng
  • Bảo hành lắp đặt trong 12 tháng
  • Chi phí lắp đặt - Vật tư có thể phát sinh
Chi tiết sản phẩm
Gói combo lắt đặt 2026

Các gói lắp đặt trọn gói và linh động

A. Biểu phí Tiêu chuẩn: lắp đặt MLTT tính theo thực tế

B. Combo Gói lắp đặt MLTT phạm vi ống tối đa 5m (giảm 20%)

C. Combo Mở rộng: Gói lắp đặt MLTT phạm vi ống tối đa 5m + Gói Kiểm tra – Bảo trì không giới hạn (giảm 28%)

THỜI GIAN ÁP DỤNG: đến hết 31/12/2026

Xem gói Combo lắp đặt!
Đánh giá

Đánh Giá Máy Lạnh Inverter SO/SI-18TSJIVND: Công Suất 2.0 HP – Giải Pháp Làm Mát Toàn Diện Cho Không Gian Rộng

Đối với những không gian lớn như phòng khách thông tầng, văn phòng làm việc, hay cửa hàng dịch vụ, một chiếc máy lạnh công suất nhỏ sẽ không đủ sức tải. SO/SI-18TSJIVND với công suất 2.0 HP mạnh mẽ chính là “vị cứu tinh” giúp duy trì bầu không khí mát mẻ, chuyên nghiệp và tiết kiệm điện năng tối đa.

1. Sức Mạnh Làm Lạnh Thực Thụ

Sở hữu công suất định danh lên đến 17,500 Btu/h, model này được thiết kế để làm mát hiệu quả cho diện tích từ 20m² đến 30m².

  • Hiệu suất vượt giới hạn: Công suất tối đa có thể đạt mức 18,420 Btu/h, giúp hạ nhiệt độ phòng cực nhanh ngay cả khi có nhiều người hoặc nhiều thiết bị phát nhiệt.

  • Lưu lượng gió cực đại: Với thông số 16.7 $m^3/phút$, luồng gió thổi ra mạnh mẽ và có tầm xa ấn tượng, đảm bảo mọi vị trí trong phòng đều nhận được hơi lạnh đồng đều.

2. Tiết Kiệm Thông Minh Với Inverter Thế Hệ Mới

Dù là dòng công suất lớn, SO/SI-18TSJIVND vẫn giữ được phong độ về khả năng tiết kiệm:

  • Chỉ số CSPF 4.41 (3 sao): Khẳng định hiệu suất chuyển đổi năng lượng tối ưu.

  • Tối ưu điện năng tiêu thụ: Công suất tiêu thụ trung bình khoảng 1,720W. Nhờ cơ chế biến tần, máy sẽ tự động giảm công suất xuống mức thấp nhất (430W) khi phòng đã đạt nhiệt độ cài đặt, giúp bạn yên tâm sử dụng suốt cả ngày dài.

3. Khả Năng Kiểm Soát Độ Ẩm Chuyên Sâu

Với khả năng khử ẩm lên đến 2.3 L/h, đây là một trong những model dẫn đầu phân khúc về việc tạo ra môi trường khô ráo, sạch sẽ. Điều này đặc biệt quan trọng đối với các cửa hàng hoặc văn phòng có nhiều thiết bị điện tử, giúp bảo vệ máy móc khỏi tác động tiêu cực của độ ẩm cao.

4. Thiết Kế Để Vận Hành Bền Bỉ

  • Vận hành êm ái: Dù sở hữu quạt gió lớn, độ ồn dàn lạnh vẫn được kiểm soát ở mức cực thấp (31 dB(A) ở chế độ thấp nhất), không gây xao nhãng trong môi trường làm việc hay sinh hoạt.

  • Sử dụng Gas R32 an toàn: Lượng môi chất lạnh 580g R32 giúp máy đạt hiệu suất truyền nhiệt cao nhất, ít tiêu tốn năng lượng và bảo vệ môi trường xanh.

  • Khả năng lắp đặt linh hoạt: Máy hỗ trợ chiều dài đường ống tối đa lên đến 25 mét và chênh lệch độ cao 15 mét, cho phép bạn đặt dàn nóng ở những vị trí khuất hoặc trên cao mà không làm giảm hiệu suất máy.

5. Thông Số Kỹ Thuật Tổng Quan

Đặc tính Thông số chi tiết
Model SO/SI-18TSJIVND
Công suất lạnh 2.0 HP (~18,000 Btu)
Phạm vi hiệu quả 20 – 30 $m^2$
Độ ồn dàn lạnh 45 / 35 / 31 dB(A)
Trọng lượng dàn lạnh/nóng 10 kg / 25 kg
Ống đồng (Lỏng/Hơi) 6.35mm / 12.7mm

Tổng kết: SO/SI-18TSJIVND là sự đầu tư thông minh cho những không gian rộng. Mạnh mẽ nhưng vẫn tinh tế, công suất lớn nhưng vẫn tiết kiệm điện – đây chính là chuẩn mực mới cho dòng máy lạnh dân dụng cao cấp.

Xem thêm
Công nghệ

Inverter

Công suất làm lạnh

2.0 HP

Gas lạnh

R32

Thông số kỹ thuật

Đánh giá
MODEL DÀN LẠNH SI-18TSJIVND
DÀN NÓNG SO-18TSJIVND
Công suất lạnh (Tối thiểu-tối đa) kW 5.00 (1.30-5.60)
(Tối thiểu-tối đa) Btu/h 17,100 (4,430-19,100)
EER (Tối thiểu-tối đa) Btu/hW 10.36 (14.77-10.16)
(Tối thiểu-tối đa) W/W 3.03 (4.33-2.98)
CSPF W/W 4.89 (4★)
Thông số điện Điện áp (V) 220
Cường độ dòng điện (A) 7.6
Công suất đầu vào [tối thiểu-tối đa] (W) 1,650 (300-1,880)
Khử ẩm L/h 2.8
Pt/h 5.9
Lưu lượng gió Dàn lạnh $m^3/phút$ ($ft^3/phút$) 12.6 (445)
Dàn nóng $m^3/phút$ ($ft^3/phút$) 39.3 (1,390)
Độ ồn Dàn lạnh (cao/thấp/yên tĩnh) dB (A) 44/34/28
Dàn nóng (cao) dB (A) 52
Kích thước Dàn lạnh (Dàn nóng) Chiều cao mm (inch) 290 (619) [11-7/16 (24-3/8)]
Chiều rộng mm (inch) 765 (824) [30-1/8 (32-15/32)]
Chiều sâu mm (inch) 214 (299) [8-7/16 (11-25/32)]
Trọng lượng Dàn lạnh kg (lb) 9 (20)
Dàn nóng kg (lb) 29 (64)
Môi chất lạnh Loại (Khối lượng) g R32 (680)
Đường kính ống dẫn Ống lỏng mm (inch) ø 6.35 (1/4)
Ống hơi mm (inch) ø 12.70 (1/2)
Giới hạn đường ống Chiều dài tiêu chuẩn (m) 10.0
Chiều dài ống tối đa (m) 30
Chênh lệch độ cao tối đa (m) 20
Gas nạp bổ sung (g/m) 15
Nguồn cấp điện Dàn lạnh
Xem thêm
Yên tâm mua sắm!!!
  • Phân phối và Lắp đặt máy lạnh chuyên nghiệp.
  • Hàng chính hãng 100% – Bảo hành tận nhà theo chính sách của hãng.
  • Bảo hành sản phẩm nhanh gọn chỉ với số điện thoại của khách hàng.
  • Nhân viên tư vấn nhiệt tình.
  • Bảo Hành Lắp Đặt 1 Năm.
  • Hỗ trợ trả góp lãi suất 0%.
  • Thanh toán linh hoạt, hỗ trợ trả qua thẻ tín dụng.
HotlineZaloMessenger