Gọi đặt mua 0919 162 164 (7:00 - 20:00)

Máy lạnh Sanyo inverter 1.5 HP SO/SI-12TSJIVND model 2026

Tình trạng: Còn hàng      Sẵn sàng giao:      Giá bao gồm VAT

9.800.000

Chọn số lượng:

Hoặc

Gọi mua: 0919 162 164
Khuyến mãi
  • Miễn phí giao hàng
  • Bảo hành lắp đặt trong 12 tháng
  • Chi phí lắp đặt - Vật tư có thể phát sinh
Chi tiết sản phẩm
Gói combo lắt đặt 2026

Các gói lắp đặt trọn gói và linh động

A. Biểu phí Tiêu chuẩn: lắp đặt MLTT tính theo thực tế

B. Combo Gói lắp đặt MLTT phạm vi ống tối đa 5m (giảm 20%)

C. Combo Mở rộng: Gói lắp đặt MLTT phạm vi ống tối đa 5m + Gói Kiểm tra – Bảo trì không giới hạn (giảm 28%)

THỜI GIAN ÁP DỤNG: đến hết 31/12/2026

Xem gói Combo lắp đặt!
4.5/5 - (2 đánh giá)

Đánh Giá Máy Lạnh Inverter SO/SI-12TSJIVND: Công Suất 1.5 HP – Mạnh Mẽ, Êm Ái & Tiết Kiệm

Nếu model 1.0 HP chưa đủ để làm mát căn phòng của bạn, thì SO/SI-12TSJIVND với công suất 1.5 HP chính là sự lựa chọn nâng cấp đáng giá. Đây là dòng máy lạnh lý tưởng cho phòng khách nhỏ, phòng làm việc chung hoặc phòng ngủ lớn, mang lại sự thoải mái tức thì ngay cả trong những ngày hè oi ả nhất.

1. Công Suất Lớn Hơn – Làm Lạnh Nhanh Hơn

Với công suất làm lạnh định danh 12,000 Btu/h, model này xử lý tốt các không gian có diện tích từ 15m² đến 20m².

  • Dải công suất linh hoạt: Máy có thể đẩy công suất lên tối đa 13,000 Btu/h để làm lạnh cực nhanh khi vừa khởi động, và hạ xuống mức cực thấp 3,920 Btu/h khi đã đủ nhiệt độ để duy trì sự mát mẻ dễ chịu.

  • Lưu lượng gió vượt trội: Đạt mức 10.9 $m^3/phút$, giúp luồng khí lạnh đi xa hơn và bao phủ đều khắp diện tích phòng.

2. Công Nghệ Biến Tần Inverter: “Càng Dùng Càng Tiết Kiệm”

Dù sở hữu công suất lớn hơn, SO/SI-12TSJIVND vẫn duy trì hiệu suất năng lượng ấn tượng:

  • Chỉ số CSPF 4.46 (3 sao): Đảm bảo hiệu quả tiết kiệm điện tối ưu so với các dòng máy không Inverter cùng công suất.

  • Kiểm soát điện năng thông minh: Công suất tiêu thụ trung bình là 1,170W. Nhờ công nghệ Inverter, máy không phải tắt/mở liên tục, giúp giảm hao mòn linh kiện và tiết kiệm đáng kể hóa đơn tiền điện hàng tháng.

3. Khử Ẩm Hiệu Quả – Bảo Vệ Sức Khỏe

Một điểm cộng lớn của model này là khả năng khử ẩm lên đến 2.0 L/h (cao hơn 25% so với dòng 1.0 HP).

  • Tính năng này cực kỳ hữu ích trong những ngày nồm ẩm hoặc mùa mưa, giúp không gian luôn khô ráo, ngăn chặn nấm mốc và vi khuẩn phát triển, bảo vệ hệ hô hấp cho gia đình bạn.

4. Vận Hành Êm Ái & Thiết Kế Bền Bỉ

  • Độ ồn dàn lạnh: Mức thấp nhất chỉ 21 dB(A). Dù bạn đang làm việc hay nghỉ ngơi, máy vẫn hoạt động như một “người hùng thầm lặng”, không gây ra tiếng động khó chịu.

  • Môi chất lạnh R32: Sử dụng 420g gas R32, không chỉ giúp hiệu suất làm lạnh cao hơn mà còn giảm thiểu tác động đến môi trường.

  • Lắp đặt linh hoạt: Cho phép chênh lệch độ cao tối đa giữa dàn nóng và dàn lạnh lên đến 15 mét, giúp bạn dễ dàng bố trí vị trí lắp đặt thẩm mỹ nhất cho ngôi nhà.

5. Bảng Thông Số Kỹ Thuật Nổi Bật

Đặc tính Thông số chi tiết
Model SO/SI-12TSJIVND
Công suất lạnh 1.5 HP (~12,000 Btu)
Điện áp 220V / 50Hz
Độ ồn dàn lạnh 40 / 28 / 21 dB(A)
Trọng lượng dàn lạnh/nóng 8 kg / 22 kg
Chiều dài ống tối đa 20 mét

Lời kết: SO/SI-12TSJIVND là giải pháp làm mát “vừa tầm” nhưng hiệu quả cao. Nếu bạn cần một thiết bị có khả năng làm lạnh mạnh mẽ cho không gian sinh hoạt chung mà vẫn muốn tối ưu chi phí vận hành, đây chắc chắn là ứng cử viên hàng đầu.

Xem thêm
Công suất làm lạnh

1.5 HP

Công nghệ

Inverter

Gas lạnh

R32

Thông số kỹ thuật

4.5/5 - (2 đánh giá)
MODEL DÀN LẠNH SI-12TSJIVND
DÀN NÓNG SO-12TSJIVND
Công suất lạnh (Tối thiểu-tối đa) kW 3.52 (1.15-3.81)
(Tối thiểu-tối đa) Btu/h 12,000 (3,920-13,000)
EER (Tối thiểu-tối đa) Btu/hW 10.26 (15.08-10.24)
(Tối thiểu-tối đa) W/W 3.01 (4.42-3.00)
CSPF W/W 4.46 (3★)
Thông số điện Điện áp (V) 220
Cường độ dòng điện (A) 5.5
Công suất đầu vào [tối thiểu-tối đa] (W) 1,170 (260-1,270)
Khử ẩm L/h 2.0
Pt/h 4.2
Lưu lượng gió Dàn lạnh $m^3/phút$ ($ft^3/phút$) 10.9 (385)
Dàn nóng $m^3/phút$ ($ft^3/phút$) 30.2 (1,065)
Độ ồn Dàn lạnh (cao/thấp/yên tĩnh) dB (A) 40/28/21
Dàn nóng (cao) dB (A) 51
Kích thước Dàn lạnh (Dàn nóng) Chiều cao mm (inch) 290 (542) [11-7/16 (21-11/32)]
Chiều rộng mm (inch) 765 (780) [30-1/8 (30-23/32)]
Chiều sâu mm (inch) 214 (289) [8-7/16 (11-13/32)]
Trọng lượng Dàn lạnh kg (lb) 8 (18)
Dàn nóng kg (lb) 22 (49)
Môi chất lạnh Loại (Khối lượng) g R32 (420)
Đường kính ống dẫn Ống lỏng mm (inch) ø 6.35 (1/4)
Ống hơi mm (inch) ø 9.52 (3/8)
Giới hạn đường ống Chiều dài tiêu chuẩn (m) 7.5
Chiều dài ống tối đa (m) 20
Chênh lệch độ cao tối đa (m) 15
Gas nạp bổ sung (g/m) 10
Nguồn cấp điện Dàn lạnh

 

Xem thêm
Yên tâm mua sắm!!!
  • Phân phối và Lắp đặt máy lạnh chuyên nghiệp.
  • Hàng chính hãng 100% – Bảo hành tận nhà theo chính sách của hãng.
  • Bảo hành sản phẩm nhanh gọn chỉ với số điện thoại của khách hàng.
  • Nhân viên tư vấn nhiệt tình.
  • Bảo Hành Lắp Đặt 1 Năm.
  • Hỗ trợ trả góp lãi suất 0%.
  • Thanh toán linh hoạt, hỗ trợ trả qua thẻ tín dụng.
HotlineZaloMessenger